~あいだにTrong khi, trong lúc, trong khoảng ~
Cách viết khác: 間に
Cấu trúc
- V辞書形/Vている + 間に寝ている間に
- Aい + 間に若い間に
- Aな + な + 間に元気な間に
- N + の + 間に留守の間に
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái hay hành động kéo dài
Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên.
Ví dụ 5 câu
-
留守の間に友達が訪問しました。
Trong khi tôi đi vắng thì bạn tôi tới thăm.
-
9時から10時までの間に一度電話を下さい。
Hãy gọi điện thoại cho tôi một lần trong khoảng từ 9 đến 10h.
-
家族がみんな寝ている間に家を出ることにした。
Tôi quyết định ra khỏi nhà trong khi mọi người trong gia đình còn ngủ.
-
独身の間に友達と一緒に旅行した。
Tôi đã đi du lịch với bạn trong khi còn độc thân.
-
授業の間に3回質問をした。
Trong giờ học tôi đã 3 lần đặt câu hỏi.