Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N4›Mẫu 43 / 63
JLPT N4 · 文法

~あいだにTrong khi, trong lúc, trong khoảng ~

Cách viết khác: 間に

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vている + 間に寝ている間に
  • Aい + 間に若い間に
  • Aな + な + 間に元気な間に
  • N + の + 間に留守の間に
Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái hay hành động kéo dài

Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên.

Ví dụ 5 câu

  1. 留守の間に友達が訪問しました。

    Trong khi tôi đi vắng thì bạn tôi tới thăm.

  2. 9時から10時までの間に一度電話を下さい。

    Hãy gọi điện thoại cho tôi một lần trong khoảng từ 9 đến 10h.

  3. 家族がみんな寝ている間に家を出ることにした。

    Tôi quyết định ra khỏi nhà trong khi mọi người trong gia đình còn ngủ.

  4. 独身の間に友達と一緒に旅行した。

    Tôi đã đi du lịch với bạn trong khi còn độc thân.

  5. 授業の間に3回質問をした。

    Trong giờ học tôi đã 3 lần đặt câu hỏi.

← Mẫu trước~てあるCó làm gì đó ~ Mẫu sau →~く/ にするLàm cho ~ trở nên ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4 →

Ngữ pháp N4 khác

  1. 38~かどうか~ hay không
  2. 39~というCó cái việc ~ như thế
  3. 40~やすいDễ ~
  4. 41~にくいKhó ~
  5. 42~てあるCó làm gì đó ~
  6. 43~あいだにTrong khi, trong lúc, trong khoảng ~
  7. 44~く/ にするLàm cho ~ trở nên ~
  8. 45~てほしい、Muốn (ai) làm gì đó ~
  9. 46~たところSau khi ~, mặc dù ~
  10. 47~ことにするTôi quyết định
  11. 48~ことになっているDự định ~, quy tắc ~
Xem cả 63 mẫu N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©