~にくいKhó ~
Cấu trúc
- Vます + にくい書きにくい
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là khó
Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là khó thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó khó xảy ra.
Ví dụ 2 câu
-
漢字は書きにくいです。
Chữ kanji rất khó viết.
-
人前ではちょっと話しにくい内容なのです。
Đó là một nội dung hơi khó nói trước đám đông.
Chú ý
「にくい」Chia cách giống tính từ đuôi「い」
このペンはとても使いにくくて使わない。
Cây bút này khó sử dụng, nên tôi không dùng