Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 35 / 170
JLPT N1 · 文法

~まじきKhông được phép

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に + ある + まじき + N公務員にあるまじきこと
  • V辞書形 + まじき + N許すまじき行為

する → すまじき/するまじき; N chỉ nghề nghiệp, cương vị

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng sau một danh từ chỉ nghề nghiệp hay cương vị, để biểu thị ý nghĩa “Đã vào ở cương vị ấy, hoặc đã làm nghề ấy, thì không được phép…”. Theo sau là một danh từ chỉ sự việc, hành vi, phát ngôn, thái độ.

Dùng để phê phán một người nào đó đã có việc làm, một hành vi, một thái độ không thích hợp với tư cách, cương vị hoặc lập trường của mình.

Ví dụ 2 câu

  1. 業者から金品を受け取るなど公務員にあるまじきことだ。

    Nhận tặng phẩm, tiền bạc của các nhà sản xuất là việc mà một công chức không được phép làm.

  2. 「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。

    "Thai nhi chưa phải là người". Đây là phát ngôn không thể chấp nhận được của giới chức tôn giáo.

Chú ý

Lối nói trang trọng dùng trong văn viết

Mẫu trước: ~たる Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~きわまる/~きわまりない:

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  2. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  3. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  4. 34~たるLà, nếu là, đã là
  5. 35~まじきKhông được phép
  6. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  7. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
  8. 38~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải
  9. 39~にかたくないĐơn giản có thể
  10. 40たりともDù chỉ là, thậm chí là…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©