Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 32 / 170
JLPT N1 · 文法

~ないまでもDù không phải nhưng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + ないまでも予習はしないまでも

※ Hay dùng N + とは言わないまでも: 毎日とは言わないまでも

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi nói dù chưa đạt được mức độ A thì cũng đạt được mức độ thấp hơn là B

Ví dụ 3 câu

  1. 毎日とは言わないまでも、週に2,3度は掃除をしようと思う。

    Tuy không đến mức là mỗi ngày, nhưng tôi cũng định mỗi tuần sẽ dọn dẹp 2 hoặc 3 lần.

  2. 絶対とは言えないまでも、成功する確率はかなり高いと思います。

    Không dám nói là tuyệt đối, nhưng xác suất thành công khá cao.

  3. 予習はしないまでも、せめて授業には出て来なさい。

    Không cần chuẩn bị bài trước nhưng ít nhất cũng phải đến lớp nghe giảng.

← Mẫu trước~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến Mẫu sau →~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được

Ngữ pháp N1 khác

  1. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  2. 28~ようがDù có làm gì thì
  3. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  4. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  5. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  6. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  7. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  8. 34~たるLà, nếu là, đã là
  9. 35~まじきKhông được phép
  10. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  11. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©