~ないまでもDù không phải nhưng
Cấu trúc
- Vない(bỏ ない) + ないまでも予習はしないまでも
※ Hay dùng N + とは言わないまでも: 毎日とは言わないまでも
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng khi nói dù chưa đạt được mức độ A thì cũng đạt được mức độ thấp hơn là B
Ví dụ 3 câu
-
毎日とは言わないまでも、週に2,3度は掃除をしようと思う。
Tuy không đến mức là mỗi ngày, nhưng tôi cũng định mỗi tuần sẽ dọn dẹp 2 hoặc 3 lần.
-
絶対とは言えないまでも、成功する確率はかなり高いと思います。
Không dám nói là tuyệt đối, nhưng xác suất thành công khá cao.
-
予習はしないまでも、せめて授業には出て来なさい。
Không cần chuẩn bị bài trước nhưng ít nhất cũng phải đến lớp nghe giảng.