~ようがDù có làm gì thì
Cấu trúc
- Vよう + が何と言われようが
- Aい(bỏ い) + かろう + が高かろうが
- N/Aな + だろう/であろう + が雨だろうが
※ Hay đi với từ để hỏi (何、どこ、どう) hoặc dạng Vようが Vまいが
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị dù có làm gì/ ra sao/ như thế nào đi nữa thì cũng…
Ví dụ 3 câu
-
どこで何をしようが私の勝手でしょう。
Dù tôi có làm gì ở đâu đi nữa, cũng là tùy ý tôi thôi.
-
彼がどうなろうが、私の知ったことではない。
Dù anh có ra sao đi nữa thì tôi cũng không cần biết.
-
人に何と言われようが、自分の決めたことは実行する。
Dù ai có nói gì đi nữa thì tôi vẫn thực hiện những chuyện mình đã quyết định.