Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 28 / 170
JLPT N1 · 文法

~ようがDù có làm gì thì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vよう + が何と言われようが
  • Aい(bỏ い) + かろう + が高かろうが
  • N/Aな + だろう/であろう + が雨だろうが

※ Hay đi với từ để hỏi (何、どこ、どう) hoặc dạng Vようが Vまいが

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị dù có làm gì/ ra sao/ như thế nào đi nữa thì cũng…

Ví dụ 3 câu

  1. どこで何をしようが私の勝手でしょう。

    Dù tôi có làm gì ở đâu đi nữa, cũng là tùy ý tôi thôi.

  2. 彼がどうなろうが、私の知ったことではない。

    Dù anh có ra sao đi nữa thì tôi cũng không cần biết.

  3. 人に何と言われようが、自分の決めたことは実行する。

    Dù ai có nói gì đi nữa thì tôi vẫn thực hiện những chuyện mình đã quyết định.

← Mẫu trước~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà… Mẫu sau →いかんTùy theo, tùy thuộc vào

Ngữ pháp N1 khác

  1. 23~であれDù có là, hãy là
  2. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  3. 25~ところをVào lúc, khi
  4. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  5. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  6. 28~ようがDù có làm gì thì
  7. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  8. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  9. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  10. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  11. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©