Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 26 / 170
JLPT N1 · 文法

~とはいえMặc dù, dù, cho dù

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + とはいえ国際化が進んだとはいえ
  • Câu A。 + とはいえ + Câu Bとはいえ、差別は残る

Aな/N thường bỏ だ: 平等の世の中とはいえ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị sự trái với giả thiết, mặc dù là thế này nhưng thật ra / thực tế lại là thế kia.

Ví dụ 2 câu

  1. 男女平等の世の中とはいえ、職場での地位や仕事の内容などの点でまだ差別が残っている。

    Mặc dù nói xã hội này bình đẳng giữa nam và nữ, nhưng vẫn còn tồn tại vấn đề như phân biệt đối xử trong địa vị và nội dung công việc trong chỗ làm.

  2. 国際化が進んだとはいえ、やはり日本社会には外国人を特別視するという態度が残っている。

    Mặc dù là nói đã có tiến bộ về mặt quốc tế hóa, nhưng quả là trong xã hội Nhật Bản vẫn còn thái độ đối xử đặc biệt với người nước ngoài.

Chú ý

Ý nghĩa tương tự như ”といえども”

Mẫu trước: ~ところを Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ものを

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 22~たところでDù…thì cũng không
  2. 23~であれDù có là, hãy là
  3. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  4. 25~ところをVào lúc, khi
  5. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  6. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  7. 28~ようがDù có làm gì thì
  8. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  9. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  10. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©