Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 25 / 170
JLPT N1 · 文法

~ところをVào lúc, khi

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + の + ところをお休み中のところを
  • Aい + ところをお忙しいところを
  • V辞書形/Vている/Vた + ところを寝ているところを

※ Hay dùng trong lời cảm ơn, xin lỗi lịch sự

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp vào lúc đó, khi đó, thời điểm đó thì xảy ra / diễn ra chuyện gì

Ví dụ 3 câu

  1. ご多忙のところを、よくきてくださいました。

    Trong lúc đang bận rộn đến vậy mà ông cũng quá bộ đến cho.

  2. お取り込み中のところを失礼します。

    Xin lỗi phải làm phiền đúng lúc anh đang bối rối.

  3. お休み中のところをお電話してすみませんでした。

    Tôi xin lỗi là đã gọi điện thoại trong lúc anh đang nghỉ ngơi.

← Mẫu trước~にたえないKhông thể ….nổi Mẫu sau →~とはいえMặc dù, dù, cho dù

Ngữ pháp N1 khác

  1. 20~べくLàm để
  2. 21~かたがたNhân tiện, kèm
  3. 22~たところでDù…thì cũng không
  4. 23~であれDù có là, hãy là
  5. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  6. 25~ところをVào lúc, khi
  7. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  8. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  9. 28~ようがDù có làm gì thì
  10. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  11. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©