~ところをVào lúc, khi
Cấu trúc
- N + の + ところをお休み中のところを
- Aい + ところをお忙しいところを
- V辞書形/Vている/Vた + ところを寝ているところを
※ Hay dùng trong lời cảm ơn, xin lỗi lịch sự
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp vào lúc đó, khi đó, thời điểm đó thì xảy ra / diễn ra chuyện gì
Ví dụ 3 câu
-
ご多忙のところを、よくきてくださいました。
Trong lúc đang bận rộn đến vậy mà ông cũng quá bộ đến cho.
-
お取り込み中のところを失礼します。
Xin lỗi phải làm phiền đúng lúc anh đang bối rối.
-
お休み中のところをお電話してすみませんでした。
Tôi xin lỗi là đã gọi điện thoại trong lúc anh đang nghỉ ngơi.