Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 22 / 170
JLPT N1 · 文法

~たところでDù…thì cũng không

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ところで急いだところで

※ Vế sau: vô ích, không ảnh hưởng (無駄だ、問題はない); hay đi với いくら、どんなに

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp nói lên phán đoán chủ quan của người nói, mang ý nghĩa phủ định lại giả thiết đó là vô ích hay đi ngược lại với dự đoán.

Ví dụ 3 câu

  1. 今頃になって急いだところで、無駄だ。

    Bây giờ dẫu cho có vội vã đến đâu cũng vô ích thôi.

  2. 到着が少しぐらい遅れたところで問題はない。

    Dẫu cho có tới muộn một chút cũng không vấn đề gì.

  3. 頑丈な作りですから倒れたところで壊れる心配はありません。

    Đồ này làm rất chắc chắn nên dẫu có đổ xuống cũng không lo bị hỏng.

← Mẫu trước~かたがたNhân tiện, kèm Mẫu sau →~であれDù có là, hãy là

Ngữ pháp N1 khác

  1. 17~ならではBởi vì…nên mới, chỉ có
  2. 18~にたるXứng đáng, đủ để
  3. 19~とあってVì.., nên…
  4. 20~べくLàm để
  5. 21~かたがたNhân tiện, kèm
  6. 22~たところでDù…thì cũng không
  7. 23~であれDù có là, hãy là
  8. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  9. 25~ところをVào lúc, khi
  10. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  11. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©