~たところでDù…thì cũng không
Cấu trúc
- Vた + ところで急いだところで
※ Vế sau: vô ích, không ảnh hưởng (無駄だ、問題はない); hay đi với いくら、どんなに
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp nói lên phán đoán chủ quan của người nói, mang ý nghĩa phủ định lại giả thiết đó là vô ích hay đi ngược lại với dự đoán.
Ví dụ 3 câu
-
今頃になって急いだところで、無駄だ。
Bây giờ dẫu cho có vội vã đến đâu cũng vô ích thôi.
-
到着が少しぐらい遅れたところで問題はない。
Dẫu cho có tới muộn một chút cũng không vấn đề gì.
-
頑丈な作りですから倒れたところで壊れる心配はありません。
Đồ này làm rất chắc chắn nên dẫu có đổ xuống cũng không lo bị hỏng.