~ばそれまでだNếu… thì mọi thứ cũng chấm hết, vô nghĩa
Cấu trúc
- Vば + それまでだ死んでしまえばそれまでだ
- Vなければ + それまでだ使えなければそれまでだ
※ Hay dùng Vてしまえば; phía trước thường có いくら/どんなに~ても
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Nếu….xảy ra thì tất cả trở nên vô nghĩa, mọi chuyện coi như chấm hết.
Ví dụ 3 câu
-
どんなに立派な家も、火事で焼けてしまえばそれまでだ。
Ngôi nhà dù có khang trang đến đâu, nếu bị thiêu rụi trong hỏa hoạn thì cũng coi như mất hết.
-
いくらお金をためても、死んでしまえばそれまでだ。
Dù có cố làm ra nhiều tiền, chết đi thì cũng vô nghĩa.
-
いくら性能がよい機械でも使いこなせなければそれまでだ。
Máy móc có tính năng hay đến mấy nếu không sử dụng thành thạo thì cũng vô ích.