Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 148 / 170
JLPT N1 · 文法

~はめになるNên đành phải, nên rốt cuộc

Cách viết khác: ~羽目になる

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + 羽目になる入院する羽目になった

※ Thường ở dạng 羽目になった; kết quả xấu ngoài ý muốn

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mang ý nghĩa trở nên, trở thành tình trạng xấu, biểu hiện sự việc mà kết quả trở nên khó khăn ngoài dự đoán do nguyên nhân nào đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 歩行中に転んで、入院する羽目になった。

    Bị té trong lúc đi bộ nên đành phải nhập viện.

  2. 授業をサボりすぎたので、試験前は徹夜する羽目になりそうだ。

    Vì quá sao lãng giờ học nên trước ngày thi đành phải thức trắng đêm.

  3. 他人の仕事も引き受けてしまって、結局、3日も満足に寝られない羽目になった。

    Công việc của người khác cũng tiếp nhận, kết cục cả 3 ngày cũng không ngủ một cách thỏa mãn.

← Mẫu trước~はどう(で)あれBất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì Mẫu sau →~ひょうしに (~拍子に)Vừa…….thì

Ngữ pháp N1 khác

  1. 143~はいわずもがなだKhông nên nói
  2. 144~ばこそChính vì
  3. 145~はさておきTạm thời không nghĩ đến
  4. 146~ばそれまでだNếu… thì mọi thứ cũng chấm hết, vô nghĩa
  5. 147~はどう(で)あれBất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì
  6. 148~はめになるNên đành phải, nên rốt cuộc
  7. 149~ひょうしにVừa…….thì
  8. 150~ぶんにはNếu chỉ…thì
  9. 151~べからずKhông được…, cấm…
  10. 152~べくもないLàm sao có thể, không thể
  11. 153~までもないKhông cần
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©