~はめになるNên đành phải, nên rốt cuộc
Cách viết khác: ~羽目になる
Cấu trúc
- V辞書形/Vない + 羽目になる入院する羽目になった
※ Thường ở dạng 羽目になった; kết quả xấu ngoài ý muốn
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Mang ý nghĩa trở nên, trở thành tình trạng xấu, biểu hiện sự việc mà kết quả trở nên khó khăn ngoài dự đoán do nguyên nhân nào đó.
Ví dụ 3 câu
-
歩行中に転んで、入院する羽目になった。
Bị té trong lúc đi bộ nên đành phải nhập viện.
-
授業をサボりすぎたので、試験前は徹夜する羽目になりそうだ。
Vì quá sao lãng giờ học nên trước ngày thi đành phải thức trắng đêm.
-
他人の仕事も引き受けてしまって、結局、3日も満足に寝られない羽目になった。
Công việc của người khác cũng tiếp nhận, kết cục cả 3 ngày cũng không ngủ một cách thỏa mãn.