Jeremy Fuller
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 151 / 170
JLPT N1 · 文法

~べからずKhông được…, cấm…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + べからず芝生に入るべからず
  • V辞書形 + べからざる + N許すべからざる行為

※ する → するべからず/すべからず; dùng trên biển báo, nội quy

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả sự ngăn cấm “không được làm…”, thường dùng trên biển báo, biển chú ý, nội quy.

Dạng べからざる+N bổ nghĩa cho danh từ với nghĩa “không thể…, không được phép…”.

Ví dụ 3 câu

  1. 落書きするべからず。

    Không được vẽ bậy.

  2. 芝生に入るべからず。

    Không được dẫm lên cỏ.

  3. 犬に小便させるべからず。

    Không được cho chó đái bậy.

Chú ý

không phải điều có thể sử dụng cho tất cả các động từ, mà chỉ sử dụng trong một số trường hợp nhất định「許すべからざる行為」(hành vi không thể tha thứ)「欠くべからざる人物」(nhân vật không thể thiếu)

← Mẫu trước~ぶんには (~分には)Nếu chỉ…thì Mẫu sau →~べくもないLàm sao có thể, không thể

Ngữ pháp N1 khác

  1. 146~ばそれまでだNếu… thì mọi thứ cũng chấm hết, vô nghĩa
  2. 147~はどう(で)あれBất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì
  3. 148~はめになるNên đành phải, nên rốt cuộc
  4. 149~ひょうしにVừa…….thì
  5. 150~ぶんにはNếu chỉ…thì
  6. 151~べからずKhông được…, cấm…
  7. 152~べくもないLàm sao có thể, không thể
  8. 153~までもないKhông cần
  9. 154~むきがあるCó khuynh hướng
  10. 155~もさることながらĐã đành, không những, mà cả
  11. 156~もそこそこにLàm….vội
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©