Cấu trúc
- V辞書形 + べくもない望むべくもない
する → すべくもない; thường với 望む/知る/比べる
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Có nghĩa là 「~することは、とてもできない」(việc…là không thể làm được)
Ví dụ 2 câu
-
優勝は望むべくもない。
Không thể hi vọng vô địch được.
-
突然の母の死を、遠く海外にいた彼は知るべくもなかった。
Anh ấy đang ở nước ngoài xa xôi như thế, làm sao biết được việc mẹ mất đột ngột.
Chú ý
Là cách nói trang trọng, có tính văn cổ, ngày nay không được sử dụng nhiều lắm
