Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 152 / 170
JLPT N1 · 文法

~べくもないLàm sao có thể, không thể

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + べくもない望むべくもない

する → すべくもない; thường với 望む/知る/比べる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Có nghĩa là 「~することは、とてもできない」(việc…là không thể làm được)

Ví dụ 2 câu

  1. 優勝は望むべくもない。

    Không thể hi vọng vô địch được.

  2. 突然の母の死を、遠く海外にいた彼は知るべくもなかった。

    Anh ấy đang ở nước ngoài xa xôi như thế, làm sao biết được việc mẹ mất đột ngột.

Chú ý

Là cách nói trang trọng, có tính văn cổ, ngày nay không được sử dụng nhiều lắm

Mẫu trước: ~べからず Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~までもない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 148~はめになるNên đành phải, nên rốt cuộc
  2. 149~ひょうしにVừa…….thì
  3. 150~ぶんにはNếu chỉ…thì
  4. 151~べからずKhông được…, cấm…
  5. 152~べくもないLàm sao có thể, không thể
  6. 153~までもないKhông cần
  7. 154~むきがあるCó khuynh hướng
  8. 155~もさることながらĐã đành, không những, mà cả
  9. 156~もそこそこにLàm….vội
  10. 157~もどうぜんだGần như là
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©