Cấu trúc
- N + はいわずもがな、N + も/まで子供は言わずもがな、大人まで
- いわずもがな + の + N言わずもがなのこと
- N + はいわずもがなだ無用なことは言わずもがなだ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Được dùng với biểu hiện thông thường với nghĩa không nên nói hoặc không nói cũng sẽ biết.
Ví dụ 3 câu
-
無用なことは言わずもがなだ。
Không nên nói những chuyện không cần thiết.
-
あんまり腹が立ったので、つい言わずもがなのことを言ってしまった。
Vì bực mình nên lỡ nói ra những chuyện không nên nói.
-
子供は言わずもがな、大人までもこの新しいゲームに夢中になっているそうだ。
Nghe nói trẻ con thì khỏi phải nói, ngay cả người lớn cũng đang say mê trò chơi mới này.
