Cấu trúc
- N + のみならず若い人のみならず
- Vた/V辞書形/Aい + のみならず家を焼かれたのみならず
- Aな/N + である + のみならず聡明であるのみならず
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để diễn tả ý nghĩa khi nhận được vấn đề được trình bày trước đó, không phải chỉ như thế thôi mà….gợi ý thêm ngoài ra cũng còn có chuyện tương tự xảy ra.
Ví dụ 3 câu
-
若い人のみならず老人や子供たちにも人気がある。
Không chỉ thanh niên, mà người già và trẻ con cũng thích.
-
戦火で家を焼かれたのみならず、家族も失った。
Do chiến tranh, không chỉ nhà cửa bị thiêu hủy, mà cả gia đình cũng thất lạc.
-
彼女は聡明であるのみならず容姿端麗でもある。
Cô ấy không chỉ thông minh, mà còn có nhan sắc đẹp.
