~にてらしてSo với, dựa theo
Cách viết khác: ~に照らして
Cấu trúc
- N + に照らして事実に照らして
※ N thường là 法律/規則/基準/経験/事実
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Đối chiếu với (quy định, tiêu chuẩn, sự thật, kinh nghiệm…) để làm căn cứ cho phán đoán, đánh giá.
Ví dụ 2 câu
-
その事実に照らして彼に罪がないことは明らかだ。
Chuyện anh ấy không có tội được làm rõ dựa theo sự thật đó.
-
彼がこの会社のためにやってきたことに照らして昇進すべきだ。
Anh ấy phải thăng tiến dựa theo những việc mà anh ấy đã làm cho công ty này.