Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 137 / 170
JLPT N1 · 文法

~にたえるĐáng để

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + にたえる読むにたえる内容
  • N + にたえる鑑賞にたえる作品

※ V thường là 見る/読む/聞く; N thường là 鑑賞/批判/使用

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Có đầy đủ giá trị…, thỏa mãn

Ví dụ 3 câu

  1. この映画は大人の鑑賞にも十分たえる作品だ。

    Bộ phim này là tác phẩm hoàn toàn đáng để cả người lớn thưởng thức.

  2. 素人の作品だが、読むにたえる内容になっている。

    Tuy là tác phẩm của người nghiệp dư nhưng nội dung đáng để đọc.

  3. この報告書は、専門家の批判にたえるだけの内容を備えている。

    Bản báo cáo này có nội dung đủ sức đứng vững trước sự phê bình của giới chuyên môn.

← Mẫu trước~にそくして (に即して)Hợp với, tuân thủ đúng với Mẫu sau →~にてらして (~に照らして)So với, dựa theo

Ngữ pháp N1 khác

  1. 132~にかまけてBị cuốn vào, mải mê
  2. 133~にこしたことはないKhông gì hơn
  3. 134~にしてはじめてPhải đến… mới, chỉ có… mới
  4. 135~にしのびないKhông thể
  5. 136~にそくしてHợp với, tuân thủ đúng với
  6. 137~にたえるĐáng để
  7. 138~にてらしてSo với, dựa theo
  8. 139~によらずBất kể là
  9. 140~ぬまにTrong lúc không…, trong khi chưa…
  10. 141~ねば/ねばならないPhải làm
  11. 142~のみならずHơn nữa, và còn thêm
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©