~にたえるĐáng để
Cấu trúc
- V辞書形 + にたえる読むにたえる内容
- N + にたえる鑑賞にたえる作品
※ V thường là 見る/読む/聞く; N thường là 鑑賞/批判/使用
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Có đầy đủ giá trị…, thỏa mãn
Ví dụ 3 câu
-
この映画は大人の鑑賞にも十分たえる作品だ。
Bộ phim này là tác phẩm hoàn toàn đáng để cả người lớn thưởng thức.
-
素人の作品だが、読むにたえる内容になっている。
Tuy là tác phẩm của người nghiệp dư nhưng nội dung đáng để đọc.
-
この報告書は、専門家の批判にたえるだけの内容を備えている。
Bản báo cáo này có nội dung đủ sức đứng vững trước sự phê bình của giới chuyên môn.