Cấu trúc
- V辞書形 + なり家に帰るなり
Hai vế cùng chủ ngữ; vế sau là việc bất ngờ, không dùng ý chí, mệnh lệnh
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp thể hiện việc thực hiện một hành động tiếp nối ngay lập tức.
Thường dùng hành động đi sau là hành động bất ngờ, không đoán trước được.
Ví dụ 3 câu
-
家に帰るなり自分の部屋に閉じこもって出てこない。
Về tới nhà là nó rút ngay vào phòng mình, khóa cửa lại, không ra ngoài nửa bước.
-
立ち上がるなり目まいがして倒れそうになった。
Vừa mới đứng lên tôi đã cảm thấy chóng mặt, suýt ngã.
-
会うなり金を貸してくれなどと言うので驚いた。
Vừa mới gặp mặt nó đã hỏi mượn tiền, thật không ngờ được.
Chú ý
Ý nghĩa tương tự như が早いか hayや否や
