Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 6 / 170
JLPT N1 · 文法

~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + なり家に帰るなり

Hai vế cùng chủ ngữ; vế sau là việc bất ngờ, không dùng ý chí, mệnh lệnh

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp thể hiện việc thực hiện một hành động tiếp nối ngay lập tức.

Thường dùng hành động đi sau là hành động bất ngờ, không đoán trước được.

Ví dụ 3 câu

  1. 家に帰るなり自分の部屋に閉じこもって出てこない。

    Về tới nhà là nó rút ngay vào phòng mình, khóa cửa lại, không ra ngoài nửa bước.

  2. 立ち上がるなり目まいがして倒れそうになった。

    Vừa mới đứng lên tôi đã cảm thấy chóng mặt, suýt ngã.

  3. 会うなり金を貸してくれなどと言うので驚いた。

    Vừa mới gặp mặt nó đã hỏi mượn tiền, thật không ngờ được.

Chú ý

Ý nghĩa tương tự như が早いか hayや否や

Mẫu trước: ただ~のみ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ごとき/~ごとく

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 2~かたわらMặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh
  2. 3~とおもいきゃĐã nghĩ là….nhưng mà
  3. 4~がはやいかRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  4. 5ただ~のみChỉ có…
  5. 6~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  6. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  7. 8~がてらNhân tiện thì
  8. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  9. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  10. 11~がさいごKhi mà…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©