Cấu trúc
- N + がてら散歩がてら
- Vます + がてら遊びがてら
N là danh từ chỉ hành động (散歩、買い物); vế sau thường là 行く、寄る…
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để thể hiện trường hợp đang trong quá trình hoàn thành một hành động / sự việc nào đó thì đồng thời, nhân tiện cũng làm một hành động khác.
Ví dụ 3 câu
-
買い物がてら、その辺をぶらぶらしない。
Nhân thể đi mua đồ, mình đi quanh quanh xem khu này đi.
-
散歩がてら、パンを買いにいこう。
Nhân thể đi dạo mình mua bánh mì luôn đi.
-
京都においでの節は、お遊びがてらぜひ私どものところにもお立ち寄りください。
Khi nào tới Kyoto nhân thể đi chơi, anh nhớ ghé chỗ chúng tôi luôn.
Chú ý
Dùng với ý nghĩa tương tự như ~かたがたvà~を兼ねて。
