Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 8 / 170
JLPT N1 · 文法

~がてらNhân tiện thì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + がてら散歩がてら
  • Vます + がてら遊びがてら

N là danh từ chỉ hành động (散歩、買い物); vế sau thường là 行く、寄る…

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để thể hiện trường hợp đang trong quá trình hoàn thành một hành động / sự việc nào đó thì đồng thời, nhân tiện cũng làm một hành động khác.

Ví dụ 3 câu

  1. 買い物がてら、その辺をぶらぶらしない。

    Nhân thể đi mua đồ, mình đi quanh quanh xem khu này đi.

  2. 散歩がてら、パンを買いにいこう。

    Nhân thể đi dạo mình mua bánh mì luôn đi.

  3. 京都においでの節は、お遊びがてらぜひ私どものところにもお立ち寄りください。

    Khi nào tới Kyoto nhân thể đi chơi, anh nhớ ghé chỗ chúng tôi luôn.

Chú ý

Dùng với ý nghĩa tương tự như ~かたがたvà~を兼ねて。

Mẫu trước: ~ごとき/~ごとく Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をかわきりに

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 4~がはやいかRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  2. 5ただ~のみChỉ có…
  3. 6~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  4. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  5. 8~がてらNhân tiện thì
  6. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  7. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  8. 11~がさいごKhi mà…
  9. 12~まみれBao trùm bởi, mình đầy
  10. 13~とあればNếu…, thì…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©