Cấu trúc
- N + の + ごとき + N夢のごとき新婚生活
- N + の + ごとく夢のごとく
- V辞書形/Vた + が + ごとく前述したがごとく
- N + ごとき私ごとき未熟者
が ở dòng 3 có thể lược; N + ごとき (không の) mang ý xem thường, khiêm tốn
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để nêu ví dụ trong văn trang trọng
Dùng khi biểu thị hàm ý mang tính chất phủ định, xem thường, lo lắng
Ví dụ 3 câu
-
私ごとき未熟者にこんな大きい仕事はちょっと。。。
Đối với người mới như tôi thì công việc lớn như thế này có chút...
-
夢のごとき新婚生活の後は悲劇になった。
Sau cuộc sống mới cưới như mơ đã trở thành bi kịch.
-
良子さんは白百合のごとき乙女であった。
Yoshiko là người con gái giống như hoa bách hợp vậy.
Chú ý
Sau ごとき là danh từ. Còn sau ごとく có thể là động từ, tính từ, phó từ
