Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 7 / 170
JLPT N1 · 文法

~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + の + ごとき + N夢のごとき新婚生活
  • N + の + ごとく夢のごとく
  • V辞書形/Vた + が + ごとく前述したがごとく
  • N + ごとき私ごとき未熟者

が ở dòng 3 có thể lược; N + ごとき (không の) mang ý xem thường, khiêm tốn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để nêu ví dụ trong văn trang trọng

Dùng khi biểu thị hàm ý mang tính chất phủ định, xem thường, lo lắng

Ví dụ 3 câu

  1. 私ごとき未熟者にこんな大きい仕事はちょっと。。。

    Đối với người mới như tôi thì công việc lớn như thế này có chút...

  2. 夢のごとき新婚生活の後は悲劇になった。

    Sau cuộc sống mới cưới như mơ đã trở thành bi kịch.

  3. 良子さんは白百合のごとき乙女であった。

    Yoshiko là người con gái giống như hoa bách hợp vậy.

Chú ý

Sau ごとき là danh từ. Còn sau ごとく có thể là động từ, tính từ, phó từ

Mẫu trước: ~なり Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~がてら

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 3~とおもいきゃĐã nghĩ là….nhưng mà
  2. 4~がはやいかRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  3. 5ただ~のみChỉ có…
  4. 6~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  5. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  6. 8~がてらNhân tiện thì
  7. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  8. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  9. 11~がさいごKhi mà…
  10. 12~まみれBao trùm bởi, mình đầy
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©