Jeremy Fuller
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 9 / 170
JLPT N1 · 文法

~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu

Cách viết khác: ~を皮切りに

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + を皮切りに太鼓の合図を皮切りに

Cũng dùng: を皮切りにして/を皮切りとして

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng ý chỉ tình trạng nào đó tiến triển một cách tích cực và vượt bậc chỉ sau một xuất phát điểm hay một yếu tố nào đó.

Ví dụ 2 câu

  1. 彼女は、店長としての成功を皮切りに、どんどん事業を広げ、大実業家になった。

    Bắt đầu với thành công ở cương vị là một cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh, và trở thành một nhà kinh doanh lớn.

  2. 太鼓の合図を皮切りに、祭りの行列が繰り出した。

    Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.

Mẫu trước: ~がてら Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をもって ①

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 5ただ~のみChỉ có…
  2. 6~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  3. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  4. 8~がてらNhân tiện thì
  5. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  6. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  7. 11~がさいごKhi mà…
  8. 12~まみれBao trùm bởi, mình đầy
  9. 13~とあればNếu…, thì…
  10. 14~ともなるとNếu là…, thì…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©