~ともなるとNếu là…, thì…
Cấu trúc
- N + ともなると主婦ともなると
- V辞書形 + ともなると留学させるともなると
※ Cũng nói ともなれば
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Nếu là…, thì…
Ví dụ 2 câu
-
主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる。
Một khi đã trở thành người nội trợ thì sẽ không còn thời gian tự do như hồi độc thân nữa.
-
子供を留学させるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。
Một khi đã cho con đi du học thì phải chuẩn bị tinh thần cho một khoản chi phí khá lớn.