Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 14 / 170
JLPT N1 · 文法

~ともなるとNếu là…, thì…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + ともなると主婦ともなると
  • V辞書形 + ともなると留学させるともなると

※ Cũng nói ともなれば

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nếu là…, thì…

Ví dụ 2 câu

  1. 主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる。

    Một khi đã trở thành người nội trợ thì sẽ không còn thời gian tự do như hồi độc thân nữa.

  2. 子供を留学させるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。

    Một khi đã cho con đi du học thì phải chuẩn bị tinh thần cho một khoản chi phí khá lớn.

← Mẫu trước~とあればNếu…, thì… Mẫu sau →~なくしては~ないNếu không có…thì không thể

Ngữ pháp N1 khác

  1. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  2. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  3. 11~がさいごKhi mà…
  4. 12~まみれBao trùm bởi, mình đầy
  5. 13~とあればNếu…, thì…
  6. 14~ともなるとNếu là…, thì…
  7. 15~なくしては~ないNếu không có…thì không thể
  8. 16~なしにNếu không có…
  9. 17~ならではBởi vì…nên mới, chỉ có
  10. 18~にたるXứng đáng, đủ để
  11. 19~とあってVì.., nên…
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©