~なしにNếu không có…
Cấu trúc
- N + なしに約束なしに
- N + も + なしに何の連絡もなしに
※ Với động từ dùng V辞書形 + ことなしに: 断ることなしに
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Câu điều kiện " nếu không có...thì", thìなしに vàなくしては có thể thay thế cho nhau được. Cũng có thể dùng " ~なしに" thay thế cho
" ~なしで" nhưng không thể dùng ngược lại.
Ví dụ 3 câu
-
この山は冬は届け出なしに登山してはいけないことになっている。
Theo quy định, ngọn núi này vào mùa đông, phải đăng ký thì mới leo được.
-
前田さんは忙しい人だから約束なしに人と会ったりしないでしょう。
Anh Maeda là một người bận rộn nên chắc anh ấy không gặp ai mà không hẹn trước.
-
彼は何の連絡もなしに突然たずねてきて、お金の無心をした。
Hoàn toàn không liên lạc trước, nó đột nhiên đến thăm rồi xin tiền.