Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 16 / 170
JLPT N1 · 文法

~なしにNếu không có…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + なしに約束なしに
  • N + も + なしに何の連絡もなしに

※ Với động từ dùng V辞書形 + ことなしに: 断ることなしに

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Câu điều kiện " nếu không có...thì", thìなしに vàなくしては có thể thay thế cho nhau được. Cũng có thể dùng " ~なしに" thay thế cho

" ~なしで" nhưng không thể dùng ngược lại.

Ví dụ 3 câu

  1. この山は冬は届け出なしに登山してはいけないことになっている。

    Theo quy định, ngọn núi này vào mùa đông, phải đăng ký thì mới leo được.

  2. 前田さんは忙しい人だから約束なしに人と会ったりしないでしょう。

    Anh Maeda là một người bận rộn nên chắc anh ấy không gặp ai mà không hẹn trước.

  3. 彼は何の連絡もなしに突然たずねてきて、お金の無心をした。

    Hoàn toàn không liên lạc trước, nó đột nhiên đến thăm rồi xin tiền.

← Mẫu trước~なくしては~ないNếu không có…thì không thể Mẫu sau →~ならではBởi vì…nên mới, chỉ có

Ngữ pháp N1 khác

  1. 11~がさいごKhi mà…
  2. 12~まみれBao trùm bởi, mình đầy
  3. 13~とあればNếu…, thì…
  4. 14~ともなるとNếu là…, thì…
  5. 15~なくしては~ないNếu không có…thì không thể
  6. 16~なしにNếu không có…
  7. 17~ならではBởi vì…nên mới, chỉ có
  8. 18~にたるXứng đáng, đủ để
  9. 19~とあってVì.., nên…
  10. 20~べくLàm để
  11. 21~かたがたNhân tiện, kèm
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©