Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 3 / 170
JLPT N1 · 文法

~とおもいきゃĐã nghĩ là….nhưng mà

Cách viết khác: ~と思いきゃ

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + と思いきゃ猛暑が続くと思いきゃ
  • 普通形 + か + と思いきゃ一件落着かと思いきゃ

※ Aな/N thường bỏ だ: 優勝間違いなしと思いきゃ

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu thị kết quả ngược lại với những gì đã nghĩ

Ví dụ 3 câu

  1. 今場所は横綱の優勝間違いなしと思いきゃ、三日目にケガで休場することになってしまった。

    Cuộc đấu này tôi cứ ngỡ là võ sĩ mang đẳng cấp Yokozuna chắc chắn sẽ giành chức vô địch, nào ngờ đâu vào ngày thứ 3 anh ta bị thương phải nghỉ đấu.

  2. 今年の夏は猛暑が続くと思いきゃ、連日の雨で冷害の心配さえでてきた。

    Cứ nghĩ mùa hè năm nay là những ngày nóng bức kéo dài, ngờ đâu mưa liên tục trong nhiều ngày, đến mức thấy lo là sẽ mất mùa vì lạnh giá.

  3. これで一件落着かと思いきゃ、思いがけない反対意見で、この件は次回の会議に持ち越される事になった。

    Cứ tưởng là đến đây sẽ tạm ổn mọi chuyện, nhưng mà có ý kiến phản đối, khiến chuyện này đành phải gác lại kì họp lần sau.

← Mẫu trước~かたわらMặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh Mẫu sau →~がはやいか (~が早いか)Rồi thì ngay lập tức, ngay khi

Ngữ pháp N1 khác

  1. 1~めくCó vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là
  2. 2~かたわらMặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh
  3. 3~とおもいきゃĐã nghĩ là….nhưng mà
  4. 4~がはやいかRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  5. 5ただ~のみChỉ có…
  6. 6~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  7. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  8. 8~がてらNhân tiện thì
  9. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  10. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  11. 11~がさいごKhi mà…
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©