Cấu trúc
- N + がかりで/がかりだ5人がかりで運んだ
- N + がかり + の + N芝居がかりのせりふ
Dòng 1: N là số người, thời gian (5人、3日); dòng 2: mang dáng vẻ của N
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Đi sau từ chỉ số người hoặc thời gian (5人がかり、3日がかり) để biểu thị phải cần đến chừng ấy người, chừng ấy thời gian mới làm được việc gì đó.
Đi sau danh từ (芝居がかり、神がかり) để biểu thị có dáng vẻ, sắc thái giống như cái đó.
Ví dụ 2 câu
-
グランドピアノを5人がかりでやっと運んだ。
Phải 5 người hợp sức lại chúng tôi mới khuân được chiếc đại dương cầm.
-
男は「君はバラのように美しいね」などと、芝居がかりのせりふを吐いた。
Anh ta thốt lên những lời như " em đẹp như bông hoa hồng" thật giống như lời thoại của một vở kịch.
