Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 72 / 170
JLPT N1 · 文法

~がかりだCần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + がかりで/がかりだ5人がかりで運んだ
  • N + がかり + の + N芝居がかりのせりふ

Dòng 1: N là số người, thời gian (5人、3日); dòng 2: mang dáng vẻ của N

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đi sau từ chỉ số người hoặc thời gian (5人がかり、3日がかり) để biểu thị phải cần đến chừng ấy người, chừng ấy thời gian mới làm được việc gì đó.

Đi sau danh từ (芝居がかり、神がかり) để biểu thị có dáng vẻ, sắc thái giống như cái đó.

Ví dụ 2 câu

  1. グランドピアノを5人がかりでやっと運んだ。

    Phải 5 người hợp sức lại chúng tôi mới khuân được chiếc đại dương cầm.

  2. 男は「君はバラのように美しいね」などと、芝居がかりのせりふを吐いた。

    Anh ta thốt lên những lời như " em đẹp như bông hoa hồng" thật giống như lời thoại của một vở kịch.

Mẫu trước: ~おぼえはない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~かのごとく

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 68~いかんだTùy theo, phụ thuộc vào
  2. 69~(の)いかんによらずBất kể, không liên quan, dù như thế nào
  3. 70~だろうとDù là….dù là….không liên quan
  4. 71~おぼえはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về
  5. 72~がかりだCần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như
  6. 73~かのごとくNhư thể, cứ như là, tương tự như là
  7. 74~かれ~かれCho dù…cho dù
  8. 75~くもなんともないKhông phải…..hoàn toàn
  9. 76~くらいならNếu ….tốt hơn
  10. 77~ぐるみToàn bộ, toàn thể
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©