Cấu trúc
- N + (の)いかんによらず成績のいかんによらず
Cùng nghĩa: いかんにかかわらず/いかんを問わず
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Với mẫu câu [AいかんによらずB] thể hiện tình trạng không liên quan, dù A có thế nào thì B vẫn vậy
Ví dụ 2 câu
-
成績のいかんによらず、進級できる。
Bất kể thành tích thế nào cũng có thể được lên lớp.
-
年齢のいかんによらず、この仕事に申し込める。
Có thể đăng ký vào công việc này mà không liên quan đến tuổi tác.
