~あってのVì, vì có, chính vì
Cấu trúc
- N + あっての + Nあなたあっての私
※ Có N trước mới có N sau; hay kết câu bằng だ: お客様あっての商売だ
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị vì có sự vật, sự việc, chính bởi có sự vật/ sự việc đó nên mới
Ví dụ 2 câu
-
あなたあっての私です。
Em không thể sống thiếu anh.
-
あなたの援助あっての私の成功だ。
Thành công của tôi là do có sự trợ giúp của bạn.