Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 63 / 170
JLPT N1 · 文法

~はおろかNgay cả…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + はおろか + N + も/さえ/すら/まで卵はおろかパンも食べられない

※ Vế sau thường phủ định; không dùng với ý chí, mệnh lệnh

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả việc đó là đương nhiên mà còn.

Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái việc đơn giản hơn, dễ dàng hơn còn không đạt được. AはおろかB : ngay cả B còn không thể chứ nói gì đến A (A sẽ ở mức cao hơn là B). Vế B thường mang ý phủ định.

Ví dụ 3 câu

  1. 私は、海外旅行はおろか国内旅行さえ、ほとんど行ったことがない。

    Du lịch trong nước tôi còn chưa đi nói gì tới du lịch nước ngoài.

  2. 吉井さんはアレルギーがひどくて、卵はおろかパンも食べられないそうだ。

    Chị Yoshii bị dị ứng nặng, nghe đâu đến cả bánh mì cũng không ăn được, nói chi tới món trứng.

  3. 発見された時、その男の人は住所はおろか名前すら記憶していなかったという。

    Khi được tìm thấy, nghe nói anh ta còn không nhớ nổi tên mình, nói chi tới địa chỉ.

Chú ý

Ý nghĩa tương tự như「~どころか」

← Mẫu trước~にひきかえSo với…thì… Mẫu sau →~あかつきにはMột khi…thì, sau khi….thì

Ngữ pháp N1 khác

  1. 58~ぱなしĐể nguyên, giữ nguyên
  2. 59~ずくめChỉ, toàn, mới
  3. 60~ながらにGiữ nguyên
  4. 61~にもましてHơn, nhiều hơn, trên
  5. 62~にひきかえSo với…thì…
  6. 63~はおろかNgay cả…
  7. 64~あかつきにはMột khi…thì, sau khi….thì
  8. 65~あってのVì, vì có, chính vì
  9. 66~いがいのなにものでもないChính là, đúng là, không sai
  10. 67~いかに~てもDù thế nào thì
  11. 68~いかんだTùy theo, phụ thuộc vào
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©