~はおろかNgay cả…
Cấu trúc
- N + はおろか + N + も/さえ/すら/まで卵はおろかパンも食べられない
※ Vế sau thường phủ định; không dùng với ý chí, mệnh lệnh
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả việc đó là đương nhiên mà còn.
Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái việc đơn giản hơn, dễ dàng hơn còn không đạt được. AはおろかB : ngay cả B còn không thể chứ nói gì đến A (A sẽ ở mức cao hơn là B). Vế B thường mang ý phủ định.
Ví dụ 3 câu
-
私は、海外旅行はおろか国内旅行さえ、ほとんど行ったことがない。
Du lịch trong nước tôi còn chưa đi nói gì tới du lịch nước ngoài.
-
吉井さんはアレルギーがひどくて、卵はおろかパンも食べられないそうだ。
Chị Yoshii bị dị ứng nặng, nghe đâu đến cả bánh mì cũng không ăn được, nói chi tới món trứng.
-
発見された時、その男の人は住所はおろか名前すら記憶していなかったという。
Khi được tìm thấy, nghe nói anh ta còn không nhớ nổi tên mình, nói chi tới địa chỉ.
Chú ý
Ý nghĩa tương tự như「~どころか」