Cấu trúc
- Vます + っぱなし開けっぱなし
Hay dùng っぱなしにする/っぱなしで: つけっぱなしで出かけた
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị một trạng thái của hành động nào đó cứ giữ nguyên như vậy trong suốt một thời gian.
Ví dụ 3 câu
-
ドアを開けっぱなしにしないでください。
Đừng có để cửa mở hoài như vậy.
-
ストーブをつけっぱなしで出てきてしまった。
Tôi vẫn giữ nguyên cái lò sưởi mà không tắt rồi đi ra ngoài.
-
弟ときたら、食べたら食べっぱなし、服は脱いだら脱ぎっぱなしで、家の中がちっとも片づかない。
Nói tới thằng em tôi thì ôi thôi, ăn xong thì để nguyên chén bát ở đó, quần áo thay ra cũng để nguyên ở đó...nhà cửa chẳng lúc nào gọn gàng được cả.
