Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 58 / 170
JLPT N1 · 文法

~ぱなしĐể nguyên, giữ nguyên

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + っぱなし開けっぱなし

Hay dùng っぱなしにする/っぱなしで: つけっぱなしで出かけた

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị một trạng thái của hành động nào đó cứ giữ nguyên như vậy trong suốt một thời gian.

Ví dụ 3 câu

  1. ドアを開けっぱなしにしないでください。

    Đừng có để cửa mở hoài như vậy.

  2. ストーブをつけっぱなしで出てきてしまった。

    Tôi vẫn giữ nguyên cái lò sưởi mà không tắt rồi đi ra ngoài.

  3. 弟ときたら、食べたら食べっぱなし、服は脱いだら脱ぎっぱなしで、家の中がちっとも片づかない。

    Nói tới thằng em tôi thì ôi thôi, ăn xong thì để nguyên chén bát ở đó, quần áo thay ra cũng để nguyên ở đó...nhà cửa chẳng lúc nào gọn gàng được cả.

Mẫu trước: ~(で)すら Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ずくめ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 54~ではあるまいしVì không phải A nên đương nhiên B
  2. 55~てからというものSau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì…
  3. 56~としたところでDù/ thậm chí có làm…thì cũng
  4. 57~(で)すらThậm chí, ngay cả
  5. 58~ぱなしĐể nguyên, giữ nguyên
  6. 59~ずくめChỉ, toàn, mới
  7. 60~ながらにGiữ nguyên
  8. 61~にもましてHơn, nhiều hơn, trên
  9. 62~にひきかえSo với…thì…
  10. 63~はおろかNgay cả…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©