George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 71 / 170
JLPT N1 · 文法

~おぼえはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về

Cách viết khác: ~覚えはない

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + 覚えはないお金を借りた覚えはない
  • V受身形 + 覚えはない君に言われる覚えはない

Dòng 2: phản bác, cho rằng không có lý do bị đối xử như vậy

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để thể hiện tính thỏa đáng của bản thân, cho rằng bản thân là không xấu vì nhất định chưa từng làm việc như thế.

Ngoài ra, còn dùng khi chỉ trích đối tượng cho rằng không có lý do hay một căn cứ được làm.

Ví dụ 3 câu

  1. 彼があんなに怒るようなことを言った覚えはないんだけど。

    Tôi không nhớ là mình đã nói gì để anh ấy phải giận dữ như thế.

  2. 私はあなたにお金を借りた覚えはありません。

    Tôi không nhớ là đã mượn tiền của bạn.

  3. こちらは山田にいじめられた覚えはないのだが、山田は「いじめて悪かった」と謝ってきた。

    Tôi không nhớ là đã bị Yamada bắt nạt, vậy mà cậu ấy lại đến nói là " Xin lỗi hôm trước đã bắt nạt cậu".

Mẫu trước: ~だろうと Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~がかりだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 67~いかに~てもDù thế nào thì
  2. 68~いかんだTùy theo, phụ thuộc vào
  3. 69~(の)いかんによらずBất kể, không liên quan, dù như thế nào
  4. 70~だろうとDù là….dù là….không liên quan
  5. 71~おぼえはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về
  6. 72~がかりだCần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như
  7. 73~かのごとくNhư thể, cứ như là, tương tự như là
  8. 74~かれ~かれCho dù…cho dù
  9. 75~くもなんともないKhông phải…..hoàn toàn
  10. 76~くらいならNếu ….tốt hơn
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©