~ためしがないChưa từng, chưa bao giờ
Cấu trúc
- Vた + ためしがない守ったためしがない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng khi diễn tả tâm trạng chỉ trích, bất mãn
Ví dụ 3 câu
-
彼女は約束の時間を守ったためしがない。
Chưa hề có chuyện cô ta giữ đúng giờ hẹn.
-
彼とはよく食事をするが、おごってくれたためしがない。
Tôi rất thường đi ăn với nó, nhưng chưa hề có chuyện nó bỏ tiền ra đãi tôi.
-
妹はあきっぽくて、何をやっても三日と続いたためしがない。
Đứa em gái của tôi, tính mau chán, nó chưa hề làm một công việc gì liên tục được 3 ngày.