Cấu trúc
- Vます + づめだ働きづめだ
Chỉ đi với một số V: 働く/立つ/座る/歩く…; cũng dùng づめで、づめの
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái cứ tiếp diễn liên tục suốt một khoảng thời gian, không ngơi nghỉ
Ví dụ 2 câu
-
今週はずっと働きづめだった。
Suốt tuần này tôi làm việc liên tục không nghỉ.
-
彼は働きづめだ。
Anh ấy làm việc liên tục không ngơi nghỉ.
