Cấu trúc
- Vて + しかるべきだ敬意を払ってしかるべきだ
- Aくて + しかるべきだ高くてしかるべきだ
Hay đi với V bị động: 罰せられてしかるべきだ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa việc làm gì đó là hiển nhiên, việc làm đó là thích hợp
Ví dụ 2 câu
-
これだけの味なら、値段が高くてしかるべきだ。
Nếu mùi vị như thế thì giá cả phải mắc thôi.
-
先輩にはそれ相応の敬意を払ってしかるべきだ。
Đối với tiền bối thì phải đáp trả thành kính tương ứng như thế.
