Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 96 / 170
JLPT N1 · 文法

~て(は)かなわないKhông chịu nổi, …đến mức không chịu được

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + (は)かなわない文句を言われてはかなわない
  • Aくて + (は)かなわない寒くてかなわない
  • Aで + (は)かなわない退屈でかなわない

※ Thêm は thì nhấn mạnh hơn; thường với từ chỉ cảm giác: 暑い/うるさい…

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn.

Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là. Và được sử dụng như là một ấn tượng không tốt. Khi gắn はvào thì câu văn thể hiện mức độ không thể chịu được trở nên mạnh mẽ hơn.

Ví dụ 3 câu

  1. 夕べは寒くてかなわなかったので、寝付かれなかったのだ。

    Buổi tối vì rất lạnh không thể chịu được nên không ngủ được.

  2. 隣のうちの犬がこううるさくてはかなわない。

    Con chó nhà kế bên ồn ào như thế này thật không chịu được.

  3. こんな文句ばかり言われてはかないません。

    Bị nói toàn là phàn nàn như thế này không thể chịu đựng nổi.

← Mẫu trước~ては~てはRồi…rồi lại Mẫu sau →~てはばからないLiều lĩnh, bạo gan dám…

Ngữ pháp N1 khác

  1. 91~づめだLàm gì… suốt, liên tục không nghỉ
  2. 92~であれ~であれCho dù…cho dù
  3. 93~てこそはじめてNếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà
  4. 94~てしかるべきだPhải …thôi
  5. 95~ては~てはRồi…rồi lại
  6. 96~て(は)かなわないKhông chịu nổi, …đến mức không chịu được
  7. 97~てはばからないLiều lĩnh, bạo gan dám…
  8. 98~てまえChính vì…
  9. 99~てみせるTuyệt đối phải, nhất định phải
  10. 100~でもしたらNếu…thì, nhỡ mà…thì
  11. 101~でもなんでもないChẳng phải là, hoàn toàn không phải là
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©