~て(は)かなわないKhông chịu nổi, …đến mức không chịu được
Cấu trúc
- Vて + (は)かなわない文句を言われてはかなわない
- Aくて + (は)かなわない寒くてかなわない
- Aで + (は)かなわない退屈でかなわない
※ Thêm は thì nhấn mạnh hơn; thường với từ chỉ cảm giác: 暑い/うるさい…
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn.
Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là. Và được sử dụng như là một ấn tượng không tốt. Khi gắn はvào thì câu văn thể hiện mức độ không thể chịu được trở nên mạnh mẽ hơn.
Ví dụ 3 câu
-
夕べは寒くてかなわなかったので、寝付かれなかったのだ。
Buổi tối vì rất lạnh không thể chịu được nên không ngủ được.
-
隣のうちの犬がこううるさくてはかなわない。
Con chó nhà kế bên ồn ào như thế này thật không chịu được.
-
こんな文句ばかり言われてはかないません。
Bị nói toàn là phàn nàn như thế này không thể chịu đựng nổi.