Cấu trúc
- Vて + こそはじめて失敗してこそはじめて
Vế sau thường là 分かる/できる
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Nếu thỏa mãn điều kiện…thì có khả năng xảy ra đấy, nhưng nếu không có điều kiện…thì khó mà đạt được.
Ví dụ 3 câu
-
会社に入ってこそはじめて分かる仕事だ。
Nếu vào công ty thì mới biết công việc được.
-
大人になってこそはじめて、酒のうまさが分かる。
Nếu trở thành người lớn thì mới biết được độ ngon của rượu được.
-
失敗してこそはじめて、この仕事の難しさが本当に分かるだろう。
Nếu thất bại thì mới có thể hiểu được độ khó của công việc này.
