Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 93 / 170
JLPT N1 · 文法

~てこそはじめてNếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + こそはじめて失敗してこそはじめて

Vế sau thường là 分かる/できる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nếu thỏa mãn điều kiện…thì có khả năng xảy ra đấy, nhưng nếu không có điều kiện…thì khó mà đạt được.

Ví dụ 3 câu

  1. 会社に入ってこそはじめて分かる仕事だ。

    Nếu vào công ty thì mới biết công việc được.

  2. 大人になってこそはじめて、酒のうまさが分かる。

    Nếu trở thành người lớn thì mới biết được độ ngon của rượu được.

  3. 失敗してこそはじめて、この仕事の難しさが本当に分かるだろう。

    Nếu thất bại thì mới có thể hiểu được độ khó của công việc này.

Mẫu trước: ~であれ~であれ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~てしかるべきだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 89~(とい)ったらありゃしないCực kỳ là (không thể nói hết bằng lời)
  2. 90~つ~つVừa…vừa
  3. 91~づめだLàm gì… suốt, liên tục không nghỉ
  4. 92~であれ~であれCho dù…cho dù
  5. 93~てこそはじめてNếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà
  6. 94~てしかるべきだPhải …thôi
  7. 95~ては~てはRồi…rồi lại
  8. 96~て(は)かなわないKhông chịu nổi, …đến mức không chịu được
  9. 97~てはばからないLiều lĩnh, bạo gan dám…
  10. 98~てまえChính vì…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©