~てはばからないLiều lĩnh, bạo gan dám…
Cấu trúc
- Vて + はばからない天才だと言ってはばからない
※ Thường đi với 言う/公言する/断言する
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả hành động mặc dù phải e ngại, cảm thấy khó chịu nhưng bạo gan để làm gì đó.
Ví dụ 2 câu
-
彼女は権力者を気取ってはばからない人です。
Cô ấy là người bạo gan dám ra vẻ là người quyền lực.
-
彼は自分は天才だといってはばからない。
Anh ấy bạo gan dám nói bản thân mình là thiên tài.