Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 99 / 170
JLPT N1 · 文法

~てみせるTuyệt đối phải, nhất định phải

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + みせる必ず勝ってみせる

※ Thể hiện quyết tâm mạnh của người nói

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Sử dụng khi thể hiện sự quyết tâm, kiên quyết về một sự việc nào đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 将来必ずお金持ちになってみせる。

    Tương lai tôi nhất định phải giàu có.

  2. 彼、今年中に外国にいってみせるなんて言っていたけど、もう12月だよ。

    Anh ấy nói là trong năm nay sẽ đi nước ngoài vậy mà cuối tháng 12 rồi.

  3. 今度の試合には、必ず勝ってみせるから、応援に来て。

    Trận đấu này vì nhất định phải thắng nên hãy tới cổ vũ nhé.

← Mẫu trước~てまえ (~手前)Chính vì… Mẫu sau →~でもしたらNếu…thì, nhỡ mà…thì

Ngữ pháp N1 khác

  1. 94~てしかるべきだPhải …thôi
  2. 95~ては~てはRồi…rồi lại
  3. 96~て(は)かなわないKhông chịu nổi, …đến mức không chịu được
  4. 97~てはばからないLiều lĩnh, bạo gan dám…
  5. 98~てまえChính vì…
  6. 99~てみせるTuyệt đối phải, nhất định phải
  7. 100~でもしたらNếu…thì, nhỡ mà…thì
  8. 101~でもなんでもないChẳng phải là, hoàn toàn không phải là
  9. 102~やまないRất
  10. 103~といい~といいCũng… Cũng
  11. 104~というか~というか/~といおうか~といおうかNếu nói là, nếu nói là
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©