Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 84 / 170
JLPT N1 · 文法

~そばからVừa…ngay

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + そばから聞いたそばから忘れる

Vế sau là việc lặp đi lặp lại, thường mang ý bất mãn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Vừa làm gì đó, thì liền ngay

Diễn tả sự lặp lại cùng một sự việc

Ví dụ 2 câu

  1. 聞いたそばから忘れてしまう。

    Nghe xong là quên mất ngay.

  2. 読んだそばから抜けていって何も覚えていない。

    Đọc xong là chữ bay hơi hết không còn nhớ gì.

Chú ý

Cũng ghép với thể Vた mang ý nghĩa vừa làm gì thì ngay sau đó

Mẫu trước: ~すべがない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~くらいで

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 80~じみたCó vẻ như
  2. 81~ずじまいCuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không
  3. 82~ないではおかないPhải làm…
  4. 83~すべがないKhông có cách nào, hết cách
  5. 84~そばからVừa…ngay
  6. 85~くらいでChỉ có
  7. 86~だにThậm chí, ngay cả
  8. 87~ためしがないChưa từng, chưa bao giờ
  9. 88~たらんとするMuốn trở thành, xứng đáng với
  10. 89~(とい)ったらありゃしないCực kỳ là (không thể nói hết bằng lời)
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©