Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 80 / 170
JLPT N1 · 文法

~じみたCó vẻ như

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + じみた + N子供じみたこと

Gốc động từ じみる: 子供じみている、所帯じみる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Không muốn có việc như thế mà nhìn thấy việc gì đó. Gần giống mẫu câu~めく thường được sử dụng với ý nghĩa tiêu cực.

Ví dụ 2 câu

  1. いい年をして、子供じみたことを言うな。

    Lớn tuổi rồi, đừng có nói những chuyện trẻ con như thế.

  2. 彼は、皮肉じみた言い方をした。

    Anh ấy nói có vẻ pha chút mỉa mai.

Mẫu trước: こととて Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ずじまい

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 76~くらいならNếu ….tốt hơn
  2. 77~ぐるみToàn bộ, toàn thể
  3. 78~ことこのうえないRất là
  4. 79こととてVì
  5. 80~じみたCó vẻ như
  6. 81~ずじまいCuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không
  7. 82~ないではおかないPhải làm…
  8. 83~すべがないKhông có cách nào, hết cách
  9. 84~そばからVừa…ngay
  10. 85~くらいでChỉ có
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©