Cấu trúc
- Aい + ことこの上ない寂しいことこの上ない
- Aな + な + ことこの上ない丁重なことこの上ない
Cũng nói ことこの上もない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thể hiện ý nghĩa mức độ rất cao, được dùng để người nói thể hiện cách nói mang tính cảm xúc, cũng có hài lòng và không hài lòng.
Cơ bản giống với mẫu câu「極まる/ 極まりない/の極み/の至り」
Ví dụ 2 câu
-
丁重なことこの上ないごあいさつをいただき、恐縮しております。
Tôi rất cảm kích trước lời chào không gì có thể trang trọng hơn của quý Ngài.
-
その風景は、寂しいことこの上ないものであった。
Phong cảnh ấy buồn tưởng chừng không gì có thể buồn hơn.
