~もなにもVà mọi thứ
Cấu trúc
- V辞書形/Vた + もなにも約束するもなにも
- Aい + もなにも痛いも何も
- N + もなにも財布もなにも
※ Thường lặp lại lời đối phương để phủ nhận hoặc nhấn mạnh
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Biểu thị một sự việc và những thứ đồng loại với nó
Dùng để phủ nhận mạnh hoặc nhấn mạnh rằng còn hơn cả điều đối phương nghĩ
Ví dụ 4 câu
-
高田さん、あなた必ずやるって約束してくれたじゃないですか。
Này anh Takada, anh đã hứa nhất định sẽ làm phải không.
-
約束するもなにも、私はそんなことを言った覚えもないですよ。
Hứa đâu mà hứa, tôi nhớ đâu có nói chuyện đó-.
-
怪我をした時は痛かったでしょう。
Lúc bị thương chắc đau lắm hả.
-
痛いも何も、一瞬死ぬんじゃないかと思ったくらいだ。
Còn đau hơn cả đau, lúc đó trong nháy mắt tôi cứ ngỡ mình bị chết thôi.