Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 158 / 170
JLPT N1 · 文法

~もなにもVà mọi thứ

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + もなにも約束するもなにも
  • Aい + もなにも痛いも何も
  • N + もなにも財布もなにも

※ Thường lặp lại lời đối phương để phủ nhận hoặc nhấn mạnh

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Biểu thị một sự việc và những thứ đồng loại với nó

Dùng để phủ nhận mạnh hoặc nhấn mạnh rằng còn hơn cả điều đối phương nghĩ

Ví dụ 4 câu

  1. 高田さん、あなた必ずやるって約束してくれたじゃないですか。

    Này anh Takada, anh đã hứa nhất định sẽ làm phải không.

  2. 約束するもなにも、私はそんなことを言った覚えもないですよ。

    Hứa đâu mà hứa, tôi nhớ đâu có nói chuyện đó-.

  3. 怪我をした時は痛かったでしょう。

    Lúc bị thương chắc đau lắm hả.

  4. 痛いも何も、一瞬死ぬんじゃないかと思ったくらいだ。

    Còn đau hơn cả đau, lúc đó trong nháy mắt tôi cứ ngỡ mình bị chết thôi.

← Mẫu trước~もどうぜんだ (~も同然だ)Gần như là Mẫu sau →~ものやらVậy nhỉ, không biết

Ngữ pháp N1 khác

  1. 153~までもないKhông cần
  2. 154~むきがあるCó khuynh hướng
  3. 155~もさることながらĐã đành, không những, mà cả
  4. 156~もそこそこにLàm….vội
  5. 157~もどうぜんだGần như là
  6. 158~もなにもVà mọi thứ
  7. 159~ものやらVậy nhỉ, không biết
  8. 160~もようだCó vẻ
  9. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  10. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  11. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©