Cấu trúc
- V辞書形/Vた/Vている + ものやらどこへ行ったものやら
Đi với từ để hỏi (何/どこ/いつ…), thể hiện băn khoăn không biết
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn đạt sự việc mà bản thân người nói không biết rõ.
Ví dụ 2 câu
-
帰国した留学生は今何をしているものやら。
Những du học sinh sau khi về nước hiện đang làm gì không biết.
-
スーパーへ行くと言って出かけたきり帰ってこない。どこへ行ったものやら。
Bảo là đi siêu thị, mãi mà không thấy về, đi đâu được nhỉ?
