Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 159 / 170
JLPT N1 · 文法

~ものやらVậy nhỉ, không biết

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた/Vている + ものやらどこへ行ったものやら

Đi với từ để hỏi (何/どこ/いつ…), thể hiện băn khoăn không biết

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn đạt sự việc mà bản thân người nói không biết rõ.

Ví dụ 2 câu

  1. 帰国した留学生は今何をしているものやら。

    Những du học sinh sau khi về nước hiện đang làm gì không biết.

  2. スーパーへ行くと言って出かけたきり帰ってこない。どこへ行ったものやら。

    Bảo là đi siêu thị, mãi mà không thấy về, đi đâu được nhỉ?

Mẫu trước: ~もなにも Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~もようだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 155~もさることながらĐã đành, không những, mà cả
  2. 156~もそこそこにLàm….vội
  3. 157~もどうぜんだGần như là
  4. 158~もなにもVà mọi thứ
  5. 159~ものやらVậy nhỉ, không biết
  6. 160~もようだCó vẻ
  7. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  8. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  9. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  10. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©