Cấu trúc
- N + (の) + ゆえに貧困のゆえに
- 普通形 + (が) + ゆえに守らなかったがゆえに
- Aな/N + である + (が) + ゆえに貧乏であるがゆえに
Bổ nghĩa N: ゆえの + N: 若さゆえの過ち
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Nêu lý do hay nguyên nhân của vấn đề, tình trạng dẫn đến kết quả sau đó.
Ví dụ 2 câu
-
彼が交通規則を守らなかったがゆえに、事故が起きてしまった。
Vì không tuân thủ luật giao thông nên anh ấy đã để xảy ra tai nạn.
-
貧困のゆえに高等教育を受けられない子供たちがいる。
Có những đứa trẻ không thể tiếp nhận nền giáo dục cao cấp vì nghèo khó.
Chú ý
Ngoài hình thức [Nのゆえに] ta còn bắt gặp 3 hình thức thường gặp khác của [ゆえに]
1. [ゆえ] đứng một mình, chỉ lý do, thường là 「ゆえあって」、「ゆえなく」、「ゆえありげ」
2. 「N/普通形がゆえ(に/の): Trở thành nguyên nhân cho, lý do, với lý do là
3. 「のはNゆえである」: Thuật lại lý do thực hiện hành động nào đó trong tình huống khó khăn
