Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 162 / 170
JLPT N1 · 文法

~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + (の) + ゆえに貧困のゆえに
  • 普通形 + (が) + ゆえに守らなかったがゆえに
  • Aな/N + である + (が) + ゆえに貧乏であるがゆえに

Bổ nghĩa N: ゆえの + N: 若さゆえの過ち

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nêu lý do hay nguyên nhân của vấn đề, tình trạng dẫn đến kết quả sau đó.

Ví dụ 2 câu

  1. 彼が交通規則を守らなかったがゆえに、事故が起きてしまった。

    Vì không tuân thủ luật giao thông nên anh ấy đã để xảy ra tai nạn.

  2. 貧困のゆえに高等教育を受けられない子供たちがいる。

    Có những đứa trẻ không thể tiếp nhận nền giáo dục cao cấp vì nghèo khó.

Chú ý

Ngoài hình thức [Nのゆえに] ta còn bắt gặp 3 hình thức thường gặp khác của [ゆえに]

1. [ゆえ] đứng một mình, chỉ lý do, thường là 「ゆえあって」、「ゆえなく」、「ゆえありげ」

2. 「N/普通形がゆえ(に/の): Trở thành nguyên nhân cho, lý do, với lý do là

3. 「のはNゆえである」: Thuật lại lý do thực hiện hành động nào đó trong tình huống khó khăn

Mẫu trước: ~やいなや Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ようによっては

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 158~もなにもVà mọi thứ
  2. 159~ものやらVậy nhỉ, không biết
  3. 160~もようだCó vẻ
  4. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  5. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  6. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  7. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  8. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  9. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
  10. 167~をふまえてDựa trên, xem xét đến
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©