Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 130 / 170
JLPT N1 · 文法

~にいわせればTheo ý kiến của

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にいわせれば/にいわせると私に言わせれば

N là danh từ chỉ người

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Gắn với danh từ chỉ người, dùng để biểu hiện ý nghĩa “với ý kiến của người đó”. Ý kiến đó dùng để nói là một điều này đủ để tin tưởng, đảm bảo.

Ví dụ 3 câu

  1. あの人に言わせれば、こんな辞書は全く使いものにならないということらしい。

    Theo ý kiến của anh ấy thì dường như loại từ điển này hoàn toàn không dùng được.

  2. あなたは気に入っているかもしれないが、私に言わせればそんな作品は素人のお遊びみたいなものだ。

    Không chừng anh thích nó đấy, nhưng theo ý tôi thì cái thứ tác phẩm như thế trông giống như trò chơi giết thời gian của một kẻ tay ngang.

  3. 彼に言わせると、今度見つかった恐竜の化石は、進化の歴史を変えるかもしれないような重要なものなんだそうだ。

    Theo sự đánh giá của anh ấy thì hóa thạch khủng long vừa tìm thấy lần này là một phát hiện quan trọng, không chừng sẽ làm thay đổi lịch sử tiến hóa.

Mẫu trước: ~にいたって Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~にかぎったことではない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
  2. 127~なり~なりHoặc là
  3. 128~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với
  4. 129~にいたってCho đến khi
  5. 130~にいわせればTheo ý kiến của
  6. 131~にかぎったことではないKhông chỉ
  7. 132~にかまけてBị cuốn vào, mải mê
  8. 133~にこしたことはないKhông gì hơn
  9. 134~にしてはじめてPhải đến… mới, chỉ có… mới
  10. 135~にしのびないKhông thể
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©