Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 128 / 170
JLPT N1 · 文法

~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + なりに/なりの私なりに
  • Aい/V辞書形 + なりに/なりの若いなりに
  • Aな + なりに/なりの嫌なりの理由

※ Hay dùng dạng XならXなりに: 若いなら若いなりに

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 嫌なら嫌なりの理由があるはずだ。

    Nếu ghét, chắc người ta có lý do tương xứng để ghét nhau.

  2. 若いなら若いなりにやってみればいい。

    Nếu còn trẻ, hãy thử hành động tương xứng với tuổi trẻ của mình.

  3. 金があるならあるなりに心配ごともつきまとう。

    Nếu có tiền, thì cũng có những điều lo lắng theo kiểu có tiền.

← Mẫu trước~なり~なりHoặc là Mẫu sau →~にいたって (~に至って)Cho đến khi

Ngữ pháp N1 khác

  1. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  2. 124~なみGiống như là
  3. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
  4. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
  5. 127~なり~なりHoặc là
  6. 128~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với
  7. 129~にいたってCho đến khi
  8. 130~にいわせればTheo ý kiến của
  9. 131~にかぎったことではないKhông chỉ
  10. 132~にかまけてBị cuốn vào, mải mê
  11. 133~にこしたことはないKhông gì hơn
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©