~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với
Cấu trúc
- N + なりに/なりの私なりに
- Aい/V辞書形 + なりに/なりの若いなりに
- Aな + なりに/なりの嫌なりの理由
※ Hay dùng dạng XならXなりに: 若いなら若いなりに
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó.
Ví dụ 3 câu
-
嫌なら嫌なりの理由があるはずだ。
Nếu ghét, chắc người ta có lý do tương xứng để ghét nhau.
-
若いなら若いなりにやってみればいい。
Nếu còn trẻ, hãy thử hành động tương xứng với tuổi trẻ của mình.
-
金があるならあるなりに心配ごともつきまとう。
Nếu có tiền, thì cũng có những điều lo lắng theo kiểu có tiền.