~なり~なりHoặc là
Cấu trúc
- N + なり + N + なり田舎なり都会なり
- V辞書形 + なり + V辞書形 + なり叱るなり誉めるなり
※ Có thể kèm trợ từ: 父親なり母親なりに; vế sau là lời khuyên, ý chí, yêu cầu
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Liệt kê các trường hợp có cùng nhóm ý nghĩa, thể hiện phương án, đề án lựa chọn tránh chỉ định trước với ý nghĩa[ dù là cái gì cũng được]. Câu văn biểu đạt ý chí, nguyện vọng của người nói, nội dung bắt làm gì đó.
Ví dụ 3 câu
-
彼の父親なり母親なりに相談しなければならないだろう。
Có lẽ phải thảo luận với cha hoặc mẹ anh ấy.
-
田舎なり都会なり、好きなところで生活すればいい。
Nên sống ở nơi nào mình thích, ở quê hoặc thành phố.
-
叱るなり誉めるなり、はっきりとした態度をとらなければだめだ。
Phải biểu lộ thái độ rõ ràng, là la rầy hay khen ngợi.