Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 127 / 170
JLPT N1 · 文法

~なり~なりHoặc là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + なり + N + なり田舎なり都会なり
  • V辞書形 + なり + V辞書形 + なり叱るなり誉めるなり

※ Có thể kèm trợ từ: 父親なり母親なりに; vế sau là lời khuyên, ý chí, yêu cầu

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Liệt kê các trường hợp có cùng nhóm ý nghĩa, thể hiện phương án, đề án lựa chọn tránh chỉ định trước với ý nghĩa[ dù là cái gì cũng được]. Câu văn biểu đạt ý chí, nguyện vọng của người nói, nội dung bắt làm gì đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 彼の父親なり母親なりに相談しなければならないだろう。

    Có lẽ phải thảo luận với cha hoặc mẹ anh ấy.

  2. 田舎なり都会なり、好きなところで生活すればいい。

    Nên sống ở nơi nào mình thích, ở quê hoặc thành phố.

  3. 叱るなり誉めるなり、はっきりとした態度をとらなければだめだ。

    Phải biểu lộ thái độ rõ ràng, là la rầy hay khen ngợi.

← Mẫu trước~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này Mẫu sau →~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với

Ngữ pháp N1 khác

  1. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  2. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  3. 124~なみGiống như là
  4. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
  5. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
  6. 127~なり~なりHoặc là
  7. 128~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với
  8. 129~にいたってCho đến khi
  9. 130~にいわせればTheo ý kiến của
  10. 131~にかぎったことではないKhông chỉ
  11. 132~にかまけてBị cuốn vào, mải mê
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©