Cấu trúc
- N + 並みの + N人並みの生活
- N + 並みだ/並みにプロ並みだ
Hay gặp: 人並み、例年並み、世間並み、家賃並み
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Giống như là
Ví dụ 2 câu
-
やっと人並みの生活ができるようになりました。
Cuối cùng chúng tôi cũng đã có thể sống được như bao người khác.
-
今の家賃並みの支払いでマンションが買えます。
Có thể mua căn hộ với chi phí thanh toán như là thuê bây giờ.
