Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 124 / 170
JLPT N1 · 文法

~なみGiống như là

Cách viết khác: ~並み

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + 並みの + N人並みの生活
  • N + 並みだ/並みにプロ並みだ

Hay gặp: 人並み、例年並み、世間並み、家賃並み

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Giống như là

Ví dụ 2 câu

  1. やっと人並みの生活ができるようになりました。

    Cuối cùng chúng tôi cũng đã có thể sống được như bao người khác.

  2. 今の家賃並みの支払いでマンションが買えます。

    Có thể mua căn hộ với chi phí thanh toán như là thuê bây giờ.

Mẫu trước: ~なまじ~(ものだ)から Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ならいざしらず

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  2. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  3. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  4. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  5. 124~なみGiống như là
  6. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
  7. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
  8. 127~なり~なりHoặc là
  9. 128~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với
  10. 129~にいたってCho đến khi
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©