~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
Cấu trúc
- N + ともなると/ともなれば結婚式ともなれば
- V辞書形 + ともなると/ともなれば留学させるともなると
※ N thường là chức vụ, tuổi, thời điểm hoặc sự kiện đặc biệt
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý nhấn mạnh
Ví dụ 3 câu
-
主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる。
Một khi đã làm nội trợ thì không còn thời gian tự do như khi còn độc thân nữa.
-
子供をりゅうがくさせるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。
Một khi muốn cho con đi du học thì phải chuẩn bị tinh thần vì sẽ rất tốn kém.
-
結婚式ともなればジーパンではまずいだろう。
Một khi đến dự đám cưới thì mặc quần jean chắc không ổn.