Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 120 / 170
JLPT N1 · 文法

~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + ともなると/ともなれば結婚式ともなれば
  • V辞書形 + ともなると/ともなれば留学させるともなると

※ N thường là chức vụ, tuổi, thời điểm hoặc sự kiện đặc biệt

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý nhấn mạnh

Ví dụ 3 câu

  1. 主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる。

    Một khi đã làm nội trợ thì không còn thời gian tự do như khi còn độc thân nữa.

  2. 子供をりゅうがくさせるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。

    Một khi muốn cho con đi du học thì phải chuẩn bị tinh thần vì sẽ rất tốn kém.

  3. 結婚式ともなればジーパンではまずいだろう。

    Một khi đến dự đám cưới thì mặc quần jean chắc không ổn.

← Mẫu trước~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà Mẫu sau →~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng

Ngữ pháp N1 khác

  1. 115~とばかり(に)Cứ như là, giống như là
  2. 116~とみるやVừa…thì liền
  3. 117~ともあろうものがVới cương vị….nhưng
  4. 118~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
  5. 119~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà
  6. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  7. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  8. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  9. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  10. 124~なみGiống như là
  11. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©