~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
Cấu trúc
- N + とも + N + ともつかない/ともつかぬ男とも女ともつかない
- V辞書形 + とも + V辞書形 + ともつかない/ともつかぬ泣くとも笑うともつかない
※ Thường bổ nghĩa cho N phía sau: ~ともつかない声/表情
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa là không rõ A hay B.
Ví dụ 2 câu
-
真剣に議論しているときに賛成とも反対ともつかない無責任な発言は慎んで欲しい。
Chúng tôi muốn các bạn thận trọng phát ngôn vô trách nhiệm không rõ tán thành hay phản đối khi đang thảo luận nghiêm chỉnh.
-
その人は男とも女ともつかない声で話していた。
Người đó nói bằng một giọng không rõ là nam hay nữ.