Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 118 / 170
JLPT N1 · 文法

~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + とも + N + ともつかない/ともつかぬ男とも女ともつかない
  • V辞書形 + とも + V辞書形 + ともつかない/ともつかぬ泣くとも笑うともつかない

※ Thường bổ nghĩa cho N phía sau: ~ともつかない声/表情

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa là không rõ A hay B.

Ví dụ 2 câu

  1. 真剣に議論しているときに賛成とも反対ともつかない無責任な発言は慎んで欲しい。

    Chúng tôi muốn các bạn thận trọng phát ngôn vô trách nhiệm không rõ tán thành hay phản đối khi đang thảo luận nghiêm chỉnh.

  2. その人は男とも女ともつかない声で話していた。

    Người đó nói bằng một giọng không rõ là nam hay nữ.

← Mẫu trước~ともあろうものがVới cương vị….nhưng Mẫu sau →~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà

Ngữ pháp N1 khác

  1. 113~ところだったSuýt bị, suýt nữa
  2. 114~とてDù là
  3. 115~とばかり(に)Cứ như là, giống như là
  4. 116~とみるやVừa…thì liền
  5. 117~ともあろうものがVới cương vị….nhưng
  6. 118~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
  7. 119~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà
  8. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  9. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  10. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  11. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©