~んばかりだ/に/のGiống như là
Cấu trúc
- Vない(bỏ ない) + んばかりだ輝かんばかりだ
- Vない(bỏ ない) + んばかりに泣かんばかりに
- Vない(bỏ ない) + んばかりの + Nあふれんばかりの客
※ する → せんばかり; 言わんばかり đi với と: 帰れと言わんばかりに
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách nói diễn tả tình trạng thực tế không phải đến mức độ đó mà gần đến như thế, xét về tổng thể thì mức độ không phải là bình thường.
Ví dụ 4 câu
-
デパートはあふれんばかりの買い物客でごったがえしていた。
Trung tâm mua sắm đông nghẹt, khách mua hàng tưởng chừng như sắp tràn ra bên ngoài.
-
山々は赤に黄色に燃えんばかりに輝いている。
Những dãy núi lấp lánh lúc đỏ lúc vàng tưởng chừng như đang cháy.
-
お姫様の美しさは輝かんばかりでした。
Vẻ đẹp của nàng công chúa dường như làm lóa mắt mọi người.
-
泣かんばかりに頼むので、しかたなく引き受けた。
Cô ấy năn nỉ tôi tới mức dường như sắp khóc nên tôi đành nhận lời.