Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 170 / 170
JLPT N1 · 文法

~んばかりだ/に/のGiống như là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + んばかりだ輝かんばかりだ
  • Vない(bỏ ない) + んばかりに泣かんばかりに
  • Vない(bỏ ない) + んばかりの + Nあふれんばかりの客

※ する → せんばかり; 言わんばかり đi với と: 帰れと言わんばかりに

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách nói diễn tả tình trạng thực tế không phải đến mức độ đó mà gần đến như thế, xét về tổng thể thì mức độ không phải là bình thường.

Ví dụ 4 câu

  1. デパートはあふれんばかりの買い物客でごったがえしていた。

    Trung tâm mua sắm đông nghẹt, khách mua hàng tưởng chừng như sắp tràn ra bên ngoài.

  2. 山々は赤に黄色に燃えんばかりに輝いている。

    Những dãy núi lấp lánh lúc đỏ lúc vàng tưởng chừng như đang cháy.

  3. お姫様の美しさは輝かんばかりでした。

    Vẻ đẹp của nàng công chúa dường như làm lóa mắt mọi người.

  4. 泣かんばかりに頼むので、しかたなく引き受けた。

    Cô ấy năn nỉ tôi tới mức dường như sắp khóc nên tôi đành nhận lời.

← Mẫu trước~をものともせずBất chấp, mặc kệ

Ngữ pháp N1 khác

  1. 160~もようだCó vẻ
  2. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  3. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  4. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  5. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  6. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  7. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
  8. 167~をふまえてDựa trên, xem xét đến
  9. 168~をもって ②Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc)
  10. 169~をものともせずBất chấp, mặc kệ
  11. 170~んばかりだ/に/のGiống như là
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©