Cấu trúc
- N + といったらない美しさといったらない
- Aい + といったらない/ったらないおかしいったらない
- Aな + といったらない退屈といったらない
Aな có thể có hoặc không có だ; dạng ったらない dùng trong văn nói
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cực kì….(không thể nói hết bằng lời, thể hiện sự ngạc nhiên, cảm thán.)
Ví dụ 3 câu
-
花嫁衣装を着た彼女の美しさといったらなかった。
Trong trang phục cô dâu trông cô ấy đẹp không kể xiết.
-
皆が帰って行った後、一人で病室に取り残された時の寂しさといったらなかった。
Sau khi mọi người đã về hết, tôi ở lại phòng bệnh một mình buồn không kể xiết.
-
彼は会議中にまじめな顔をして冗談を言うんだから、おかしいったらないよ。
Với vẻ mặt nghiêm nghị anh ấy lại nói đùa trong khi họp, nên tức cười hết chỗ nói.
Chú ý
といったらない có thể thay thế bằngといったらありはしない(ありゃしない) hoặcったらない
Mẫu này dùng được cho cả việc tốt lẫn việc xấu; riêng dạng ~といったらありゃしない thường dùng cho việc mang tính tiêu cực.
Có thể dùng trong văn nói, hội thoại.
