Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 107 / 170
JLPT N1 · 文法

~といったらないCực kì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + といったらない美しさといったらない
  • Aい + といったらない/ったらないおかしいったらない
  • Aな + といったらない退屈といったらない

Aな có thể có hoặc không có だ; dạng ったらない dùng trong văn nói

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cực kì….(không thể nói hết bằng lời, thể hiện sự ngạc nhiên, cảm thán.)

Ví dụ 3 câu

  1. 花嫁衣装を着た彼女の美しさといったらなかった。

    Trong trang phục cô dâu trông cô ấy đẹp không kể xiết.

  2. 皆が帰って行った後、一人で病室に取り残された時の寂しさといったらなかった。

    Sau khi mọi người đã về hết, tôi ở lại phòng bệnh một mình buồn không kể xiết.

  3. 彼は会議中にまじめな顔をして冗談を言うんだから、おかしいったらないよ。

    Với vẻ mặt nghiêm nghị anh ấy lại nói đùa trong khi họp, nên tức cười hết chỗ nói.

Chú ý

といったらない có thể thay thế bằngといったらありはしない(ありゃしない) hoặcったらない

Mẫu này dùng được cho cả việc tốt lẫn việc xấu; riêng dạng ~といったらありゃしない thường dùng cho việc mang tính tiêu cực.

Có thể dùng trong văn nói, hội thoại.

Mẫu trước: ~といえども Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~といっても過言ではない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 103~といい~といいCũng… Cũng
  2. 104~というか~というか/~といおうか~といおうかNếu nói là, nếu nói là
  3. 105~というところだĐại khái ở mức, nhiều nhất thì cũng
  4. 106~といえどもDù (là)…, tuy…nhưng
  5. 107~といったらないCực kì
  6. 108~といっても過言ではないDù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là
  7. 109~といわずDù là….dù là
  8. 110~どおしだLàm gì…suốt
  9. 111~とおもいきやNghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại.
  10. 112~ときたらNói về…, nói đến…
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©